滑鼠

滑鼠
huáshǔ
hoạt thử

chuột máy tính (tiếng Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột máy tính (tiếng Đài Loan)

    • Chuột của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.