滑竿

滑竿
huágān
hoạt can

cáng khiêng (loại kiệu làm bằng tre, gắn trên hai thanh tre dài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cáng khiêng (loại kiệu làm bằng tre, gắn trên hai thanh tre dài)

    • Hà can là một loại phương tiện giao thông ở vùng tây nam Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.