滑溜溜

滑溜溜
huáliūliū
hoạt lựu lựu

nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    • Hòn đá này trơn nhẵn.

  2. tính từ

    bóng nhờn; bóng dầu

    • Hòn đá này trơn trượt.

  3. tính từ

    trơn trượt; láu lỉnh

    • Con cá này trơn tuột, rất khó bắt.

  4. tính từ

    mịn màng và bóng; láng mịn

    • Hòn đá này trơn bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.