滑溜

滑溜
huáliu
hoạt lựu

nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    • Hòn đá này rất trơn.

  2. tính từ

    trơn trượt; láu lỉnh

    • Con cá này rất trơn.

  3. tính từ

    trơn trượt; nhẵn bóng; (khẩu) láu cá; ranh mãnh

    • Sàn nhà này rất trơn trượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.