- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
nảy sinh; nảy nở; phát triển (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
nảy sinh; nảy nở; phát triển (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
Loại cảm xúc này sẽ phát triển.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Môi trường này dễ sinh sôi vi khuẩn.
xây dựng; kiến tạo; cấu thành
Môi trường này dễ phát triển vi khuẩn.
nảy sinh; nảy nở; phát triển (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
nảy sinh; nảy nở; phát triển (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
Loại cảm xúc này sẽ phát triển.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Môi trường này dễ sinh sôi vi khuẩn.
xây dựng; kiến tạo; cấu thành
Môi trường này dễ phát triển vi khuẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.