滂沱

滂沱
pāngtuó
bàng đà

thấm đẫm; ướt đẫm; (bóng) tràn đầy cảm xúc, lâm ly

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấm đẫm; ướt đẫm; (bóng) tràn đầy cảm xúc, lâm ly

    • Mưa như trút nước.

  2. tính từ

    lũ lụt; ngập lụt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.