thạp
bộ thuỷ · 13 nét

(quần áo) thấm đẫm mồ hôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (quần áo) thấm đẫm mồ hôi

    • Quần áo của anh ấy đều ướt đẫm mồ hôi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.