溺
chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào
- 。
Anh ấy suýt chết đuối.
- 貳动động từ
nuông chiều; cưng chiều
- 。
Đừng nuông chiều con cái.
- 參动động từ
nghiện; ham thích; đam mê
- 。
Anh ấy nghiện chơi game.
- 肆动động từ
làm hư (trẻ); nuông chiều
đi tiểu; nước tiểu
NGHĨA
- 壹名danh từ
đi tiểu; nước tiểu(kế thừa)
中身体产生的含有废物的液体shēntǐ chǎnshēng de hányǒu fèiwù de yètǐ
- 。
Anh ấy cần xét nghiệm nước tiểu.
- 貳动động từ
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện(kế thừa)
中身体排出的液体,从膀胱通过尿道排出shēntǐ pāichūde yètǐ, cóng pangguāng tōngguò niàodào pāichūle
- 。
Chú chó con đi tiểu ở bên ngoài.
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào
- 。
Anh ấy suýt chết đuối.
- 貳动động từ
nuông chiều; cưng chiều
- 。
Đừng nuông chiều con cái.
- 參动động từ
nghiện; ham thích; đam mê
- 。
Anh ấy nghiện chơi game.
- 肆动động từ
làm hư (trẻ); nuông chiều
NGHĨA
- 壹名danh từ
đi tiểu; nước tiểu(kế thừa)
中身体产生的含有废物的液体shēntǐ chǎnshēng de hányǒu fèiwù de yètǐ
- 。
Anh ấy cần xét nghiệm nước tiểu.
- 貳动động từ
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện(kế thừa)
中身体排出的液体,从膀胱通过尿道排出shēntǐ pāichūde yètǐ, cóng pangguāng tōngguò niàodào pāichūle
- 。
Chú chó con đi tiểu ở bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)