Tới nội dung chính

溺

溺
nì
nịch
⽔bộ thuỷ · 13 nét

chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

    • 。

      Anh ấy suýt chết đuối.

  2. 貳动động từ

    nuông chiều; cưng chiều

    • 。

      Đừng nuông chiều con cái.

  3. 參动động từ

    nghiện; ham thích; đam mê

    • 。

      Anh ấy nghiện chơi game.

  4. 肆动động từ

    làm hư (trẻ); nuông chiều

溺
nì
nịch
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu