溶没

溶没
róng
dung một

tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn

    • Ký ức của anh ấy dần dần phai nhạt.

  2. động từ

    mất tích; biến mất

    • Nó biến mất trong bóng tối.

  3. động từ

    che khuất; bưng bít (thông tin)

    • Mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.