溯溪

溯溪
tố khê

leo suối ngược dòng; truy tầm khe suối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo suối ngược dòng; truy tầm khe suối

    • Chúng ta đi leo núi suối đi!

  2. động từ

    leo suối ngược dòng (hoạt động giải trí ngoài trời)

    • Cuối tuần chúng tôi đi leo núi suối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.