Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
/
溥俊
溥俊
phổ tuấn
Phổ Tuấn (hoàng tử nhà Thanh, từng được chỉ định kế vị Quang Tự nhưng bị bãi bỏ sau Sự biến Nghĩa Hòa Đoàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phổ Tuấn (hoàng tử nhà Thanh, từng được chỉ định kế vị Quang Tự nhưng bị bãi bỏ sau Sự biến Nghĩa Hòa Đoàn)
- 。
Phổ Tuấn là thân vương của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ溥俊
Phồn thể溥儁
phổ tuấn
Phổ Tuấn (hoàng tử nhà Thanh, từng được chỉ định kế vị Quang Tự nhưng bị bãi bỏ sau Sự biến Nghĩa Hòa Đoàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phổ Tuấn (hoàng tử nhà Thanh, từng được chỉ định kế vị Quang Tự nhưng bị bãi bỏ sau Sự biến Nghĩa Hòa Đoàn)
- 。
Phổ Tuấn là thân vương của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)