溜溜球

溜溜球
liūliūqiú
lựu lựu cầu

yo-yo (từ mượn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yo-yo (từ mượn)

    • Anh ấy thích chơi yo-yo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.