溅洒

溅洒
jiàn
tiễn sái

rải; rắc; đổ (tung ra)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rải; rắc; đổ (tung ra)

    • Nước bắn tung tóe khắp sàn.

  2. động từ

    bắn tóe; vảy (chất lỏng)

    • Nước bắn tung tóe lên quần áo của tôi.

  3. động từ

    té; vảy; rưới (nước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.