Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
/
湿疹
湿疹
thấp chẩn
chứng eczema; viêm da dị ứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng eczema; viêm da dị ứng
- 。
Anh ấy bị bệnh chàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ湿疹
Phồn thể濕疹
thấp chẩn
chứng eczema; viêm da dị ứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng eczema; viêm da dị ứng
- 。
Anh ấy bị bệnh chàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)