Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
/
湿漉漉
湿漉漉
thấp lộc lộc
ẩm ướt; lầy lội
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩm ướt; lầy lội
- 。
Sau cơn mưa, mặt đất ẩm ướt.
- 貳形tính từ
ướt đẫm; ướt sũng
- 參形tính từ
ướt sũng; ướt đẫm nước
- 。
Tóc anh ấy ướt sũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ湿漉漉
Phồn thể濕漉漉
thấp lộc lộc
ẩm ướt; lầy lội
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ẩm ướt; lầy lội
- 。
Sau cơn mưa, mặt đất ẩm ướt.
- 貳形tính từ
ướt đẫm; ướt sũng
- 參形tính từ
ướt sũng; ướt đẫm nước
- 。
Tóc anh ấy ướt sũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)