湿漉漉

湿漉漉
shī
thấp lộc lộc

ẩm ướt; lầy lội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ẩm ướt; lầy lội

    • Sau cơn mưa, mặt đất ẩm ướt.

  2. tính từ

    ướt đẫm; ướt sũng

  3. tính từ

    ướt sũng; ướt đẫm nước

    • Tóc anh ấy ướt sũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
湿

Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.