湿滑

湿滑
shīhuá
thấp hoạt

trơn ướt; ẩm trơn (sàn, đường,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trơn ướt; ẩm trơn (sàn, đường,...)

    • Sau mưa mặt đường trơn trượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
湿

Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.