Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
湮没
湮没
yên một
chôn cất; an táng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn cất; an táng
- 。
Sự thật lịch sử sẽ không bị chôn vùi.
- 貳动động từ
chìm; đắm; trầm
- 。
Thành phố cổ này đã bị lũ lụt nhấn chìm.
- 參动động từ
chìm đắm; sa đọa; trầm luân
- 。
Những sự kiện lịch sử này không nên bị lãng quên.
- 肆动động từ
bôi; phết; xoa; tô vẽ
- 。
Lịch sử sẽ không vùi lấp sự thật.
- 伍动động từ
bị chôn vùi; chìm vào quên lãng; (vật lý) hủy hạt
- 。
Hạt này đã bị tiêu diệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ湮没
Phồn thể湮沒
yên một
chôn cất; an táng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn cất; an táng
- 。
Sự thật lịch sử sẽ không bị chôn vùi.
- 貳动động từ
chìm; đắm; trầm
- 。
Thành phố cổ này đã bị lũ lụt nhấn chìm.
- 參动động từ
chìm đắm; sa đọa; trầm luân
- 。
Những sự kiện lịch sử này không nên bị lãng quên.
- 肆动động từ
bôi; phết; xoa; tô vẽ
- 。
Lịch sử sẽ không vùi lấp sự thật.
- 伍动động từ
bị chôn vùi; chìm vào quên lãng; (vật lý) hủy hạt
- 。
Hạt này đã bị tiêu diệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)