/
渺渺茫茫
渺渺茫茫
miểu miểu mang mang
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
- ,。
Tương lai mịt mờ, chúng ta không biết điều gì sẽ xảy ra.
- 貳形tính từ
không thể biết được; không rõ [thành ngữ]
- 。
Tương lai mịt mờ.
- 參形tính từ
mờ nhạt; mơ hồ không rõ ràng
- 。
Những ngọn núi ở xa trông mờ mịt trong sương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
渺渺茫茫
Phồn thể渺
miểu miểu mang mang
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
- ,。
Tương lai mịt mờ, chúng ta không biết điều gì sẽ xảy ra.
- 貳形tính từ
không thể biết được; không rõ [thành ngữ]
- 。
Tương lai mịt mờ.
- 參形tính từ
mờ nhạt; mơ hồ không rõ ràng
- 。
Những ngọn núi ở xa trông mờ mịt trong sương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)