游鱼

游鱼
yóu
du ngư

cá bơi lội; cá dạo chơi trong nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá bơi lội; cá dạo chơi trong nước

    • Trong ao có rất nhiều cá bơi lội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.