游隼

游隼
yóusǔn
du chuẩn

chim cắt lớn; chim ưng cắt (Falco peregrinus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cắt lớn; chim ưng cắt (Falco peregrinus)

    • Diều hâu là một loài chim săn mồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.