游逛

游逛
yóuguàng
du cuống

đi chơi; du ngoạn; tham quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi chơi; du ngoạn; tham quan

    • Chúng ta đi tham quan đi!

  2. động từ

    đi dạo; loanh quanh tiêu khiển

    • Tôi thích đi dạo trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.