Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游逛
游逛
du cuống
đi chơi; du ngoạn; tham quan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi chơi; du ngoạn; tham quan
- !
Chúng ta đi tham quan đi!
- 貳动động từ
đi dạo; loanh quanh tiêu khiển
- 。
Tôi thích đi dạo trong công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 狂cuồng(điên cuồng, phóng túng)HÌNH THANH
Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.
游逛
Phồn thể遊逛
du cuống
đi chơi; du ngoạn; tham quan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi chơi; du ngoạn; tham quan
- !
Chúng ta đi tham quan đi!
- 貳动động từ
đi dạo; loanh quanh tiêu khiển
- 。
Tôi thích đi dạo trong công viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)