游轮

游轮
yóulún
du luân

du thuyền; tàu du lịch

1 nghĩa#26911
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    du thuyền; tàu du lịch

    • Chúng tôi đi du lịch bằng tàu du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.