游街

游街
yóujiē
du nhai

diễu phố; diễu hành trên đường phố (để bêu xấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễu phố; diễu hành trên đường phố (để bêu xấu)

    • Anh ta bị diễu phố để thị uy.

  2. động từ

    diễu phố; diễu hành trên đường phố; (lịch sử) bị dẫn đi diễu phố (để bêu xấu)

    • Họ diễu hành biểu tình trên đường phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.