Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游蛇
游蛇
du xà
rắn nước; rắn thuỷ xà
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rắn nước; rắn thuỷ xà
- 。
Rắn nước là một loại rắn không độc.
- 貳名danh từ
rắn nước; rắn colubrid (họ Colubridae)
- 參名danh từ
rắn nước; rắn trơn (loài rắn di chuyển nhanh, không độc)
- 。
Rắn du là một loại rắn không độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
游蛇
Phồn thể游
du xà
rắn nước; rắn thuỷ xà
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rắn nước; rắn thuỷ xà
- 。
Rắn nước là một loại rắn không độc.
- 貳名danh từ
rắn nước; rắn colubrid (họ Colubridae)
- 參名danh từ
rắn nước; rắn trơn (loài rắn di chuyển nhanh, không độc)
- 。
Rắn du là một loại rắn không độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)