游蛇

游蛇
yóushé
du xà

rắn nước; rắn thuỷ xà

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rắn nước; rắn thuỷ xà

    • Rắn nước là một loại rắn không độc.

  2. danh từ

    rắn nước; rắn colubrid (họ Colubridae)

  3. danh từ

    rắn nước; rắn trơn (loài rắn di chuyển nhanh, không độc)

    • Rắn du là một loại rắn không độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.