Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游移
游移
du di
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
- 。
Anh ấy do dự không quyết.
- 貳动động từ
do dự; dao động; không nhất quán
- 。
Thái độ của anh ấy không chắc chắn.
- 參动động từ
dao động; lung lay; do dự
- 肆动động từ
do dự; lưỡng lự; dao động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
游移
Phồn thể游
du di
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
- 。
Anh ấy do dự không quyết.
- 貳动động từ
do dự; dao động; không nhất quán
- 。
Thái độ của anh ấy không chắc chắn.
- 參动động từ
dao động; lung lay; do dự
- 肆动động từ
do dự; lưỡng lự; dao động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)