游移

游移
yóu
du di

lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi

    • Anh ấy do dự không quyết.

  2. động từ

    do dự; dao động; không nhất quán

    • Thái độ của anh ấy không chắc chắn.

  3. động từ

    dao động; lung lay; do dự

  4. động từ

    do dự; lưỡng lự; dao động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.