游导

游导
yóudǎo
du đạo

hướng dẫn viên du lịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng dẫn viên du lịch

    • Anh ấy là một hướng dẫn viên du lịch rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.