游子

游子
yóu
du tử

kẻ tha hương; người xa xứ; du tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tha hương; người xa xứ; du tử

    • Người con xa xứ nhớ quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.