游击

游击
yóu
du kích

chiến tranh du kích; du kích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh du kích; du kích

    • Đội du kích chiến đấu trong rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.