游丝

游丝
yóu
du tơ

sợi tơ mảnh; chỉ mong manh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sợi tơ mảnh; chỉ mong manh

    • Sợi tơ nhện trên mạng nhện rất mảnh.

  2. danh từ

    sợi tơ mỏng manh; lò xo tóc (trong đồng hồ)

    • Dây tóc là một bộ phận quan trọng trong đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.