渴慕

渴慕
khát mộ

khao khát; thèm muốn tha thiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khao khát; thèm muốn tha thiết

    • Anh ấy khao khát kiến thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.