港埠

港埠
gǎng
cảng phụ

bến; bến cảng (dùng trong địa danh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bến; bến cảng (dùng trong địa danh)

    • Cảng này rất bận rộn.

  2. danh từ

    bến; bãi đất ven sông

    • Cái cảng này rất bận rộn.

  3. danh từ

    cảng; bến cảng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.