温饱

温饱
wēnbǎo
ôn bão

no đủ ăn đủ mặc; đủ sống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    no đủ ăn đủ mặc; đủ sống

    • Đủ ăn đủ mặc là nhu cầu cơ bản của con người.

  2. danh từ

    no đủ ấm; ăn no mặc ấm

    • Bây giờ anh ấy có thể sống một cuộc sống đủ ăn đủ mặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.