温静

温静
wēnjìng
ôn tĩnh

điềm tĩnh và hiền hòa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    điềm tĩnh và hiền hòa

    • Cô ấy là một cô gái dịu dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.