温理

温理
wēn
ôn lý

ôn lại (bài học); đọc lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôn lại (bài học); đọc lại

    • Tôi cần ôn lại tiếng Trung của mình.

  2. động từ

    ôn lại; nhắc lại trong trí nhớ

    • Tôi đã ôn lại những kỷ niệm đẹp đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.