温煦

温煦
wēn
ôn hú

ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

    • Nắng ấm áp, rất dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.