温热

温热
wēn
ôn nhiệt

ấm; ôn nhiệt (không nóng không lạnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ấm; ôn nhiệt (không nóng không lạnh)

    • Cốc nước này ấm.

  2. động từ

    ấm nóng; hâm nóng (thức ăn v.v.)

    • Làm ơn hâm nóng sữa một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.