温存

温存
wēncún
ôn tồn

mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

    • Anh ấy nói chuyện rất dịu dàng.

  2. tính từ

    đa tình; đa cảm; dễ xúc động

    • Anh ấy là một người dịu dàng.

  3. tính từ

    tính ôn hòa; tính nhẹ nhàng

    • Cô ấy rất dịu dàng với con cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.