Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
温存
温存
ôn tồn
mềm mại; nũng nịu; cưng chiều
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mại; nũng nịu; cưng chiều
- 。
Anh ấy nói chuyện rất dịu dàng.
- 貳形tính từ
đa tình; đa cảm; dễ xúc động
- 。
Anh ấy là một người dịu dàng.
- 參形tính từ
tính ôn hòa; tính nhẹ nhàng
- 。
Cô ấy rất dịu dàng với con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ温存
Phồn thể溫存
ôn tồn
mềm mại; nũng nịu; cưng chiều
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mại; nũng nịu; cưng chiều
- 。
Anh ấy nói chuyện rất dịu dàng.
- 貳形tính từ
đa tình; đa cảm; dễ xúc động
- 。
Anh ấy là một người dịu dàng.
- 參形tính từ
tính ôn hòa; tính nhẹ nhàng
- 。
Cô ấy rất dịu dàng với con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)