温婉

温婉
wēnwǎn
ôn uyển

hòa thuận; hiền lành; dễ chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; hiền lành; dễ chịu

    • Cô ấy là một người phụ nữ dịu dàng.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.