/
温婉
温婉
ôn uyển
hòa thuận; hiền lành; dễ chịu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa thuận; hiền lành; dễ chịu
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ dịu dàng.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
温婉
Phồn thể溫婉
ôn uyển
hòa thuận; hiền lành; dễ chịu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa thuận; hiền lành; dễ chịu
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ dịu dàng.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)