渥堆

渥堆
duī
ác đồi

ủ ẩm; ủ đống ẩm (giai đoạn lên men trong sản xuất một số loại trà, đặc biệt là trà Phổ Nhĩ chín)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ủ ẩm; ủ đống ẩm (giai đoạn lên men trong sản xuất một số loại trà, đặc biệt là trà Phổ Nhĩ chín)

    • Ủ đống là một bước quan trọng trong sản xuất trà Phổ Nhĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.