渡头

渡头
tóu
độ đầu

bến đò; bến phà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bến đò; bến phà

    • Bến phà có rất nhiều thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.