渔猎

渔猎
liè
ngư liệp

đánh cá và săn bắn; ngư nghiệp và săn bắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh cá và săn bắn; ngư nghiệp và săn bắt

    • Họ sống bằng nghề đánh bắt và săn bắn.

  2. động từ

    săn bắt hái lượm; (bóng) vơ vét; cướp đoạt

    • Họ sống bằng nghề săn bắt và đánh cá.

  3. động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

    • Họ sống bằng nghề săn bắt và đánh cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.