/
渔猎
渔猎
ngư liệp
đánh cá và săn bắn; ngư nghiệp và săn bắt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh cá và săn bắn; ngư nghiệp và săn bắt
- 。
Họ sống bằng nghề đánh bắt và săn bắn.
- 貳动động từ
săn bắt hái lượm; (bóng) vơ vét; cướp đoạt
- 。
Họ sống bằng nghề săn bắt và đánh cá.
- 參动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ sống bằng nghề săn bắt và đánh cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
渔猎
Phồn thể漁獵
ngư liệp
đánh cá và săn bắn; ngư nghiệp và săn bắt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh cá và săn bắn; ngư nghiệp và săn bắt
- 。
Họ sống bằng nghề đánh bắt và săn bắn.
- 貳动động từ
săn bắt hái lượm; (bóng) vơ vét; cướp đoạt
- 。
Họ sống bằng nghề săn bắt và đánh cá.
- 參动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ sống bằng nghề săn bắt và đánh cá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)