清雅

清雅
qīng
thanh nhã

nho nhã; văn nhã; lịch lãm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nho nhã; văn nhã; lịch lãm

    • Khí chất của cô ấy rất thanh nhã.

  2. tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

    • Cô ấy mặc một chiếc sườn xám thanh nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.