清退

清退
qīngtuì
thanh thoái

loại bỏ; sa thải; xóa sổ dần dần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; sa thải; xóa sổ dần dần

    • Công ty đã sa thải những nhân viên không đủ tiêu chuẩn.

  2. động từ

    hoàn trả; thu hồi và thanh lý

    • Xin hãy hoàn trả tất cả các sản phẩm không đạt tiêu chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.