Tới nội dung chính

清纯

清纯
qīngchún
thanh thuần

trong sáng; thuần khiết

1 nghĩa#40459
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trong sáng; thuần khiết

    • 。

      Cô ấy trông rất trong sáng.

清
qīng
thanh
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu