清纯

清纯
qīngchún
thanh thuần

trong sáng; thuần khiết

1 nghĩa#40459
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trong sáng; thuần khiết

    • Cô ấy trông rất trong sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.