清算行

清算行
qīngsuànháng
thanh toán hàng

ngân hàng thanh toán bù trừ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngân hàng thanh toán bù trừ

    • Ngân hàng thanh toán là trung tâm giao dịch giữa các ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.