清秀

清秀
qīngxiù
thanh tú

thanh tú; xinh xắn; thanh mảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh tú; xinh xắn; thanh mảnh

    • Cô ấy trông rất thanh tú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.