清瘦

清瘦
qīngshòu
thanh sấu

mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mỏng manh; ít ỏi; nhỏ nhoi

    • Anh ấy trông rất gầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.