清甜

清甜
qīngtián
thanh điềm

thanh ngọt; trong trẻo và ngọt ngào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh ngọt; trong trẻo và ngọt ngào

    • Món canh này có vị thanh ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.