- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
đồ chơi thanh nhã; vật thưởng ngoạn tao nhã
đồ chơi thanh nhã; vật thưởng ngoạn tao nhã
Món đồ thanh nhã này rất đẹp.
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
đồ chơi thanh nhã; vật thưởng ngoạn tao nhã
đồ chơi thanh nhã; vật thưởng ngoạn tao nhã
Món đồ thanh nhã này rất đẹp.
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.