清热

清热
qīng
thanh nhiệt

thanh nhiệt; hạ nhiệt (y học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thanh nhiệt; hạ nhiệt (y học)

    • Loại thuốc này có thể thanh nhiệt.

  2. động từ

    thanh nhiệt; giải nhiệt (y học cổ truyền)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.